Downlight COB DL-D cho nhà ở và khu thương mại
Khi thay đèn, so sánh khả năng hoàn màu, hệ quang học, quang thông và điều kiện tuổi thọ công bố. Dòng COB HOYUWO-DL-D có thể xem xét cho nhà ở, quầy, cửa hàng trang sức cũng như khách sạn, trung tâm thương mại, văn phòng và khu nghỉ. Mô tả dòng ghi 2,5–8 inch, tên trang ghi 2,5–9 inch; xác nhận khả năng cung cấp, kích thước thực cỡ lớn trước khi đặt.
| Mẫu đặt hàng | Công suất | Kích thước | Lỗ lắp đặt | Quang thông | Nhiệt độ màu | Nguồn sáng | Chỉ số hoàn màu | Điện áp đầu vào | Tài liệu kỹ thuật |
| HOYUWO-DL-5WD | 5W±5% | 2,5 inch | Φ70mm | 450-500lm | 3000K/4000K/6500K | Bridgelux COB | >90 | 110/220-240VAC 50/60Hz | Yêu cầu tài liệu kỹ thuật |
| HOYUWO-DL-7WD | 7W±5% | 3 inch | Φ90mm | 630-700lm | 3000K/4000K/6500K | Bridgelux COB | >90 | 110/220-240VAC 50/60Hz | Yêu cầu tài liệu kỹ thuật |
| HOYUWO-DL-9WD | 9W±5% | 3 inch | Φ90mm | 800-900lm | 3000K/4000K/6500K | Bridgelux COB | >90 | 110/220-240VAC 50/60Hz | Yêu cầu tài liệu kỹ thuật |
| HOYUWO-DL-12WD | 12W±5% | 4 inch | Φ120mm | 1000-1200lm | 3000K/4000K/6500K | Bridgelux COB | >90 | 110/220-240VAC 50/60Hz | Yêu cầu tài liệu kỹ thuật |
| HOYUWO-DL-15WD | 15W±5% | 5 inch | Φ145mm | 1350-1500lm | 3000K/4000K/6500K | Bridgelux COB | >90 | 110/220-240VAC 50/60Hz | Yêu cầu tài liệu kỹ thuật |
| HOYUWO-DL-20WD | 20W±5% | 6 inch | Φ165mm-175mm | 1750-1900lm | 3000K/4000K/6500K | Bridgelux COB | >90 | 110/220-240VAC 50/60Hz | Yêu cầu tài liệu kỹ thuật |
| HOYUWO-DL-30WD | 30W±5% | 8 inch | Φ200mm | 2660-2800lm | 3000K/4000K/6500K | Bridgelux COB | >90 | 110/220-240VAC 50/60Hz | Yêu cầu tài liệu kỹ thuật |
| HOYUWO-DL-30WD9 | 30W±5% | 9 inch | Φ220mm-240mm | 2700-3000lm | 3000K/4000K/6500K | Bridgelux | >90 | 110/220-240VAC 50/60Hz | Yêu cầu tài liệu kỹ thuật |
Vật liệu và lựa chọn bề mặt
- Thân mỏng và tản nhiệt bằng nhôm đúc đen. Viền nhôm trắng.
- Tiêu chuẩn kính cường lực trong; tùy chọn bề mặt mờ
- Bộ nguồn dòng không đổi cách ly, công bố không nhấp nháy. Có tùy chọn Osram / Philips / LIFUD; kiểm tra điều kiện bảo hành theo cấu hình đặt.
- Tiêu chuẩn COB Bridgelux. Nhiệt độ màu thông dụng: 3000 / 4000 / 6500 K; có nêu tùy chọn ấm 2200–2500 K theo yêu cầu.
- Kẹp kim loại cố định để lắp âm
- Dây: UL#22AWG, tùy chọn trắng hoặc đen
Kiểm tra hiệu suất điện và phân bố sáng
- Hệ số công suất: >0,6 hoặc >0,9
- Chỉ số hoàn màu: >90
- Hiệu suất sáng công bố: 90–100 lm/W
- SDCM: <5 hoặc <3
- Hiệu suất: >85%
- Nhiệt độ hoạt động: −25 đến +55°C
- Điều khiển Zigbee / Wi-Fi Mesh qua ứng dụng điện thoại, Google Home hoặc Amazon Alexa cần hệ tương thích
- Điều chỉnh độ sáng: PWM / 0–10 V / DALI
- Nguồn điện áp thấp tùy chọn: 12 / 24 / 36 / 48 V DC
- Tùy chọn khẩn cấp: 1, 2 hoặc 3 giờ ở 30% công suất công bố; xác nhận bộ
Tiêu chí lựa chọn trước khi đặt hàng
Sau khi hoàn thiện trần, vẫn phải tiếp cận được bộ nguồn và đầu nối để tháo bảo trì. Vì vậy, ngoài chiều cao thân đèn, cần kiểm tra khoảng trống bảo trì và đi dây.
Ứng dụng
Sử dụng phương án lắp đặt được chỉ định cho phiên bản đèn đã chọn. Khi chọn hệ quang học, cần phân biệt chiếu sáng chung với chiếu điểm cho đồ vật hoặc bề mặt cụ thể.
Chuẩn bị lắp đặt
Xác định vị trí cố định và khả năng tiếp cận nguồn điện theo bản vẽ sản phẩm. Khi lắp đặt, tuân thủ hướng dẫn đèn và điều kiện kết cấu của trần.
Công nghệ COB trong đèn này có nghĩa gì?
COB, Chip on Board, chỉ nhiều chip LED trên cùng một nền. Riêng tên viết tắt không quyết định quang thông, hiệu suất sáng, khả năng hoàn màu hoặc tuổi thọ. Đánh giá các giá trị này cho mô-đun cụ thể và đèn hoàn chỉnh.
Cần xác nhận những kích thước nào trước khi đặt hàng?
HOYUWO-DL-5WD được gọi là cỡ 2,5 inch. Trước khi lắp, đọc kích thước thân thực, lỗ và kết nối trong bản vẽ; tên thương mại không thay thế các số đo này.
Chọn hệ quang học cho đèn downlight này như thế nào?
Chọn hệ quang học theo khoảng cách lắp đặt và bề mặt cần chiếu sáng. Góc hẹp tập trung ánh sáng mạnh hơn, nhưng kết quả cần được kiểm chứng bằng tính toán chiếu sáng.
Ánh sáng khẩn cấp có giống khi hoạt động bình thường không?
Nếu có chức năng khẩn cấp, cần xác định riêng pin, thời gian hoạt động và quang thông hoặc công suất ở chế độ này. Công suất danh định của đèn không tự động cho biết hiệu suất khẩn cấp.
Điều khiển thông minh cần những thành phần nào?
Xác định phương thức điều khiển và nền tảng sử dụng. Trước khi xác nhận cung ứng, kiểm tra khả năng tương thích của mẫu đèn với bộ trung tâm và bộ nguồn dự kiến.
Nên đặt hệ điều chỉnh độ sáng nào?
Chọn bộ nguồn và giao thức phù hợp với hệ điều khiển của công trình. Ghi rõ tổ hợp tương thích với phiên bản này trong đơn hàng.
Trao đổi về công trình của bạn
Email: jackyu@bestledfactory.com








































